SPECAL GOLD 2

Mô tả

Thành phần

Sữa bột, maltodextrin, đường sucrose, đạm sữa tinh chế, Sữa non (Colostrum), Docosahexaenoic acid (DHA), 2′-Fucosyllactose (2′-FL HMO), Acid α – linolenic (Omega 3), Acid linoleic (Omega 6), L-lysine, Taurine, prebiotic (Inulin/Fos), chiết xuất yến sào (Bird nest Extract), Vitamin [(Retinyl acetate (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D3), Dl-alpha tocopheryl acetate (Vitamin E), L-ascorbic acid (Vitamin C), thiaminchloride hydrochloride (Vitamin B1), riboflavin (Vitamin B2), nicotinic acid, D-pantothenol (pantothenic acid), pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6), N-Pteroyl-L-glutamic acid (folic acid), D-Biotin, cyanocobalamin (Vitamin B12), phytonadione (Vitamin K1)], Khoáng chất [tricalcium diphosphate, magnesium oxide, potassium glycero-phosphate, zinc sulphate, ferric diphosphate (pyrophosphate), potassium citrate, sodium selenite, potassium iodide, potassium chloride)], hương liệu vani tổng hợp.

Thành phần có chứa sữa.

Đối tượng sử dụng

Dành cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi.

Thời gian sử dụng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng: In dưới đáy lon

Hướng dẫn cách pha

Cho 4 muỗng bột (khoảng 36 g) vào 180 ml nước sôi để nguội (khoảng 400C – 500C), khuấy đều cho tan hoàn toàn.

Hướng dẫn sử dụng

  • Rửa tay và các dụng cụ pha sữa thật kỹ bằng nước sạch
  • Rửa dụng cụ bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng
  • Đun sôi nước và để nguội dần đến khoảng 400C – 500C
  • Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình
  • Cho lượng sữa bột theo hướng dẫn
  • Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi sữa bột tan hoàn toàn

Nên uống từ 3 đến 4 ly sản phẩm mỗi ngày.

Sử dụng phần đã pha trong vòng 1 giờ.

Thông tin cảnh báo

Sản phẩm có chứa sữa, không thích hợp cho trẻ không dung nạp sữa bò, dị ứng với lactose.

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng, không bảo quản trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp hộp.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Thương nhân phân phối và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm

CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VINCENT

Địa chỉ: 86/10, Lý Tự Trọng, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam

Sản xuất tại: Công ty Cổ phần Atoko Pharmar

Địa chỉ sản xuất: Thửa đất số 3206, tờ bản đồ số 6, ấp 3, xã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.

Xuất xứ: Việt Nam

Khối lượng tịnh: 

Số TCBSP: 19/VINCENT/2023

Bảng thành phần dinh dưỡng

Tên chỉ tiêu Đơn vị  Trong 100g bột 
Năng lượng kcal/100g 394
Protein  g/100g 11.7
Chất béo tổng số g/100g 16.3
Carbohydrate g/100g 50
Inulin/Fos g/100g 3
Acid linoleic  mg/100g 1008
Acid α – linolenic mg/100g 150
Taurine µg/100g 20
Sữa non mg/100g 300
DHA mg/100g 12
HMO µg/100g 45
Lysine mg/100g 450
Chiết xuất yến sào  mg/100g 10
Vitamin A (Retinyl Palmitat) IU/100g 850
Vitamin D (D3) IU/100g 196
Vitamin E (Các hợp chất α-tocopherol) IU/100g 3.25
Vitamin C (Acid ascorbic) mg/100g 36.4
Vitamin B1 (Thiamin) µg/100g 202
Vitamin B2 (Riboflavin) µg/100g 287
Vitamin B3 µg/100g 1110
Vitamin B6 µg/100g 214
Acid folic µg/100g 17.7
Acid pantothenic µg/100g 1004
Vitamin B12 µg/100g 0.73
Vitamin K1 µg/100g 7.20
Vitamin H (Biotin) µg/100g 9
Natri (Na) mg/100g 128
Kali (K) mg/100g 374
Clorid mg/100g 260
Calci (Ca) mg/100g 400
Phospho (P) mg/100g 286
Magnesi (Mg) mg/100g 25.4
Sắt (Fe) mg/100g 4.5
Iod µg/100g 24.1
Kẽm (Zn) mg/100g 2.57

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “SPECAL GOLD 2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *