Description
SẢN PHẨM DINH DƯỠNG OTIS NEWBORN COLOSTRUM (Dành cho trẻ từ 0-12 Tháng Tuổi Phát Triển Toàn Diện)
Công Dụng các thành phần có trong Sản Phẩm dinh dưỡng Otis Newborn Colostrum
-
- SỮA NON cung cấp một lượng lớn kháng thể tự nhiên nhưIgG, IgA, IgF…kết hợp cùng Vitamin A, C và kẽm giúp tăng cường hệ miễn dịch, tăng cường sức đề kháng, phục hồi tái tạo tế bào mới
- PHÁT TRIỂN TRÍ NÃO, THỊ GIÁC:
Sự kết hợp của các thành phần quan trọng DHA, Omega 3, Omega 6, Choline, Vitamin nhóm A cho sự phát triển toàn diện của trí não, thị giác, tăng cường trí nhớ học hỏi nhanh và thông minh.
- HỖ TRỢ SỨC KHOẺ HỆ TIÊU HOÁ :
Prebiotic (inulin/FOS) tăng cường vi khuẩn có lợi cho đường ruột, giúp nhuận tràng, tăng khả năng tiêu hóa, hấp thụ hiệu quả các chất dinh dưỡng giảm nguy cơ táo bón và tiêu chảy giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh
- GIÚP CHO HỆ XƯƠNG CHẮC KHỎE VÀ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO TỐI ƯU:
Canxi, phospho, Magie, vitamin D3 giữ vai trò quan trọng trong quá trình khoáng hóa, tạo xương giúp hoàn thiện hệ thống xương răng chắc khỏe và là các dưỡng chất cơ bản, thiết yếu để phát triển và đạt được cân nặng, chiều cao tối ưu
-
THÀNH PHẦN:
Sữa bột, maltodextrin, đường sucrose, đạm sữa tinh chế, Sữa non (Colostrum) 3000 mg/kg, Docosahexaenoic acid (DHA), 2′-Fucosyllactose (2′-FL HMO), Acid α – linolenic (Omega 3), Acid linoleic (Omega 6), L-lysine, Choline, prebiotic (Inulin/Fos), Vitamin [(Retinyl acetate (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D3), Dl-alpha tocopheryl acetate (Vitamin E), acid L-ascorbic (Vitamin C), thiamin hydrocloride (Vitamin B1), riboflavin (Vtamin B2), acid nicotinic (Vitamin B3), D-pantothenic acid (Vitamin B5), pyridoxin hydrocloride (Vitamin B6), N-Pteroyl-L-glutamic acid (folic acid), D-Biotin, cyanocobalamin (Vitamin B12), phytonadione (Vitamik K1)], Khoáng chất (tricalcium diphosphate, magnesium oxide, potassium glycero-phosphate, zinc sulphate, ferric diphosphate (pyrophosphate), potassium citrate, sodium selenite, manganese(II) sulphate, copper sulphate, potassium iodide, potassium chloride)], hương liệu vani tổng hợp.
Hướng dẫn sử dụng:
- Rửa tay và các dụng cụ pha sữa thật kỹ bằng nước sạch
- Rửa dụng cụ bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng
- Đun sôi nước và để nguội dần đến khoảng 400C – 500C
- Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình
- Cho lượng sữa bột theo hướng dẫn
- Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi sữa bột tan hoàn toàn
Nên uống từ 3 đến 4 ly sản phẩm mỗi ngày
THÔNG TIN CẢNH BÁO: Sản phẩm có chứa sữa, không thích hợp cho trẻ không dung nạp sữa bò, dị ứng với lactose.
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN:
Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng, không bảo quản trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp hộp.
CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.
Thận trọng: Pha sữa xong dùng ngay. Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 1 giờ. Đổ bỏ phần sữa thừa sau mỗi lần dùng.
Lưu ý khi sử dụng:
- Dùng thìa (muỗng) có sẵn trong lon và bảo quản sạch sẽ, riêng biệt.
- Mở nắp bằng cách hướng tay cầm lên phái trên, kéo lên và vứt bỏ ngay nắp thiếc vừa mở. Cẩn thận để không bị thương bởi cạnh sắc của nắp
NSX,HSD: Xem trên bao bì sản phẩm.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG:
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Trong 100g bột |
| Năng lượng | kcal | 408 |
| Protein | g | 9.5 |
| Béo tổng | g | 18.0 |
| Acid linoleic | mg | 1230 |
| Acid α – linolenic | mg | 220 |
| Carbohydrate | g | 52.0 |
| Vitamin A | µg | 245 |
| Vitamin D3 | µg | 4.1 |
| Vitamin E | mg | 3.2 |
| Vitamin K (K1) | µg | 16.5 |
| Vitamin B1 (Thiamine) | µg | 246 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | µg | 327 |
| Vitamin B3 (Niacin) | µg | 1225 |
| Vitamin B6 | µg | 144 |
| Vitamin B12 | µg | 0.43 |
| Vitamin B5 (Acid pantothenic) | µg | 1635 |
| Acid folic | µg | 41.1 |
| Vitamin C | mg | 41.0 |
| Vitamin H (Biotin) | µg | 6.2 |
| Sắt (Fe) | mg | 1.85 |
| Calci (Ca) | mg | 400 |
| Phospho (P) | mg | 310 |
| Magnesi (Mg) | mg | 20.5 |
| Natri (Na) | mg | 82.5 |
| Chloride | mg | 205 |
| Kali (K) | mg | 247 |
| Mangan (Mn) | µg | 4.2 |
| Iod | µg | 41.2 |
| Selen (Se) | µg | 4.3 |
| Đồng (Cu) | µg | 144 |
| Kẽm (Zn) | mg | 2.08 |
| Choline | mg | 28.7 |
| Myo-Inositol | mg | 16.5 |
| L-carnitine | mg | 5.0 |
| Taurine | mg | 1.1 |
| DHA | mg | 10.5 |
| Lysine | mg | 310 |
| HMO | µg | 0.63 |
| FOS/Inulin | g | 1.2 |
| Sữa non | mg | 300 |
Thương nhân phân phối và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VINCENT
Địa chỉ: 86/10, Lý Tự Trọng, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Sản xuất tại: Công ty Cổ phần Chế Biến Thực Phẩm MD
Địa chỉ sản xuất: 59/46A, ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Xuất xứ: Việt Nam
Khối lượng tịnh:
Số ĐKCB: 37/VINCENT/2024





Reviews
There are no reviews yet.