SPECAL GOLD 1 400GR VÀ 900GR

Description

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG SPECAL GOLD 1 (Dành cho trẻ từ 0-12 Tháng Tuổi Phát Triển Toàn Diện)

Công Dụng các thành phần có trong Sản Phẩm dinh dưỡng Specal Gold 1

  • SỮA NON cung cấp một lượng lớn kháng thể tự nhiên nhưIgG, IgA, IgF…kết hợp cùng Vitamin A, C và kẽm  giúp tăng cường hệ miễn dịch, tăng cường sức đề kháng, phục hồi tái tạo tế bào mới
  • PHÁT TRIỂN TRÍ NÃO, THỊ GIÁC:

Sự kết hợp của các thành phần quan trọng DHA, Omega 3, Omega 6, Choline, Vitamin nhóm A cho sự phát triển toàn diện của trí não, thị giác, tăng cường trí nhớ học hỏi nhanh và thông minh.

  • HỖ TRỢ SỨC KHOẺ HỆ TIÊU HOÁ :

     Prebiotic (inulin/FOS) tăng cường vi khuẩn có lợi cho đường ruột, giúp nhuận tràng, tăng khả năng tiêu hóa, hấp thụ hiệu quả các chất dinh dưỡng giảm nguy cơ táo bón và tiêu chảy giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh

  • GIÚP CHO HỆ XƯƠNG CHẮC KHỎE VÀ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO TỐI ƯU:

     Canxi, phospho, Magie, vitamin D3 giữ vai trò quan trọng trong quá trình khoáng hóa, tạo xương giúp hoàn thiện hệ thống xương răng chắc khỏe và là các dưỡng chất cơ bản, thiết yếu để phát triển và đạt được cân nặng, chiều cao tối ưu.

THÀNH PHẦN:

Sữa bột, maltodextrin, đường sucrose, đạm sữa tinh chế, Sữa non (Colostrum), Docosahexaenoic acid (DHA), 2′-Fucosyllactose (2′-FL HMO), Acid α – linolenic (Omega 3), Acid linoleic (Omega 6), L-lysine, Choline, Taurine, prebiotic (Inulin/Fos), Vitamin [(Retinyl acetate (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D3), Dl-alpha tocopheryl acetate (Vitamin E), L-ascorbic acid (Vitamin C), thiaminchloride hydrochloride (Vitamin B1), riboflavin (Vitamin B2), nicotinic acid, D-pantothenol (pantothenic acid), pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6), N-Pteroyl-L-glutamic acid (folic acid), D-Biotin, cyanocobalamin (Vitamin B12), phytonadione (Vitamin K1)], Khoáng chất [tricalcium diphosphate, magnesium oxide, potassium glycero-phosphate, zinc sulphate, ferric diphosphate (pyrophosphate), potassium citrate, sodium selenite, manganese(II) sulphate, copper sulphate, potassium iodide, potassium chloride)], hương liệu vani tổng hợp……

Hướng dẫn sử dụng:

  • Rửa tay và các dụng cụ pha sữa thật kỹ bằng nước sạch
  • Rửa dụng cụ bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng
  • Đun sôi nước và để nguội dần đến khoảng 400C – 500C
  • Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình
  • Cho lượng sữa bột theo hướng dẫn
  • Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi sữa bột tan hoàn toàn

Nên uống từ 3 đến 4 ly sản phẩm mỗi ngày

THÔNG TIN CẢNH BÁO: Sản phẩm có chứa sữa, không thích hợp cho trẻ không dung nạp sữa bò, dị ứng với lactose.

HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN:

Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng, không bảo quản trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp hộp.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Thận trọng: Pha sữa xong dùng ngay. Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 1 giờ. Đổ bỏ phần sữa thừa sau mỗi lần dùng.

Lưu ý khi sử dụng:

  • Dùng thìa (muỗng) có sẵn trong lon và bảo quản sạch sẽ, riêng biệt.
  • Mở nắp bằng cách hướng tay cầm lên phái trên, kéo lên và vứt bỏ ngay nắp thiếc vừa mở. Cẩn thận để không bị thương bởi cạnh sắc của nắp

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

Tên chỉ tiêu Đơn vị Trong 100g bột
Năng lượng kcal/100g 433
Protein g/100g 11.8
Béo tổng g/100g 19.8
Acid linoleic mg/100g 1353
Acid α – linolenic mg/100g 228
Carbohydrate g/100g 52
Vitamin A µg/100g 285
Vitamin D3 µg/100g 4.64
Vitamin E mg/100g 3.67
Vitamin K (K1) µg/100g 22.9
Vitamin B1 (Thiamine) µg/100g 288
Vitamin B2 (Riboflavin) µg/100g 383
Vitamin B3 (Niacin) µg/100g 1308
Vitamin B6 µg/100g 182
Vitamin B12 µg/100g 0.675
Vitamin B5 (Acid pantothenic) µg/100g 1748
Acid folic µg/100g 45.9
Vitamin C mg/100g 46.5
Vitamin H (Biotin) µg/100g 10.2
Sắt (Fe) mg/100g 2.24
Calci (Ca) mg/100g 295
Phospho (P) mg/100g 183
Magnesi (Mg) mg/100g 22.5
Natri (Na) mg/100g 127
Chloride mg/100g 256
Kali (K) mg/100g 300
Mangan (Mn) µg/100g 60.4
Iod µg/100g 45.5
Selen (Se) µg/100g 6.67
Đồng (Cu) µg/100g 170
Kẽm (Zn) mg/100g 2.63
Choline mg/100g 31.3
Myo-Inositol mg/100g 21.4
L-carnitine mg/100g 5.53
Taurine mg/100g 15.5
DHA mg/100g 12
Lysine mg/100g 400
HMO µg/100g 65
FOS/Inulin g/100g 1.2
Sữa non mg/100g 320

Thương nhân phân phối và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VINCENT

Địa chỉ: 86/10, Lý Tự Trọng, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam

Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN ATOKO PHARMAR

Địa chỉ sản xuất: Thửa đất số 3206, Tờ bản đồ số 6, Ấp 3, Xã Long Cang, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An, Việt Nam.

Xuất xứ: Việt Nam

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “SPECAL GOLD 1 400GR VÀ 900GR”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *