SPECAL GOLD 1 900g

Mô tả

Thành phần

Sữa bột, maltodextrin, đường sucrose, đạm sữa tinh chế, Sữa non (Colostrum), Docosahexaenoic acid (DHA), 2′-Fucosyllactose (2′-FL HMO), Acid α – linolenic (Omega 3), Acid linoleic (Omega 6), L-lysine, Choline, Taurine, prebiotic (Inulin/Fos), Vitamin [(Retinyl acetate (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D3), Dl-alpha tocopheryl acetate (Vitamin E), L-ascorbic acid (Vitamin C), thiaminchloride hydrochloride (Vitamin B1), riboflavin (Vitamin B2), nicotinic acid, D-pantothenol (pantothenic acid), pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6), N-Pteroyl-L-glutamic acid (folic acid), D-Biotin, cyanocobalamin (Vitamin B12), phytonadione (Vitamin K1)], Khoáng chất [tricalcium diphosphate, magnesium oxide, potassium glycero-phosphate, zinc sulphate, ferric diphosphate (pyrophosphate), potassium citrate, sodium selenite, manganese(II) sulphate, copper sulphate, potassium iodide, potassium chloride)], hương liệu vani tổng hợp.

Thành phần có chứa sữa.

Đối tượng sử dụng

Dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi

Thời gian sử dụng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng: In dưới đáy lon

Hướng dẫn cách pha

Cho 1 muỗng bột (khoảng 9 g) vào 50 ml nước sôi để ấm (khoảng 400C – 500C), sẽ được 1 ly khoảng 56 ml, khuấy đều cho đến khi tan hoàn toàn.

Hướng dẫn sử dụng

  • Rửa tay và các dụng cụ pha sữa thật kỹ bằng nước sạch
  • Rửa dụng cụ bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng
  • Đun sôi nước và để nguội dần đến khoảng 400C – 500C
  • Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình
  • Cho lượng sữa bột theo hướng dẫn
  • Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi sữa bột tan hoàn toàn

Nên uống từ 3 đến 4 ly sản phẩm mỗi ngày

Thông tin cảnh báo

Sản phẩm có chứa sữa, không thích hợp cho trẻ không dung nạp sữa bò, dị ứng với lactose.

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Đậy kín nắp sau mỗi lần sử dụng, không bảo quản trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp hộp.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Thận trọng

Pha sữa xong dùng ngay. Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 1 giờ. Đổ bỏ phần sữa thừa sau mỗi lần dùng.

Lưu ý khi sử dụng

  • Dùng thìa (muỗng) có sẵn trong lon và bảo quản sạch sẽ, riêng biệt.
  • Mở nắp bằng cách hướng tay cầm lên phái trên, kéo lên và vứt bỏ ngay nắp thiếc vừa mở. Cẩn thận để không bị thương bởi cạnh sắc của nắp

Thương nhân phân phối và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VINCENT

Địa chỉ: 86/10, Lý Tự Trọng, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam

Sản xuất tại: Công ty Cổ phần Atoko Pharmar

Địa chỉ sản xuất: Thửa đất số 3206, tờ bản đồ số 6, ấp 3, xã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.

Xuất xứ: Việt Nam

Khối lượng tịnh: 

Số ĐKCB:

Bảng thành phần dinh dưỡng

Tên chỉ tiêu Đơn vị  Trong 100g bột 
Năng lượng kcal/100g 433
Protein  g/100g 11.8
Béo tổng g/100g 19.8
Acid linoleic mg/100g 1353
Acid α – linolenic mg/100g 228
Carbohydrate g/100g 52
Vitamin A µg/100g 285
Vitamin D3 µg/100g 4.64
Vitamin E mg/100g 3.67
Vitamin K (K1) µg/100g 22.9
Vitamin B1 (Thiamine) µg/100g 288
Vitamin B2 (Riboflavin) µg/100g 383
Vitamin B3 (Niacin) µg/100g 1308
Vitamin B6 µg/100g 182
Vitamin B12 µg/100g 0.675
Vitamin B5 (Acid pantothenic) µg/100g 1748
Acid folic µg/100g 45.9
Vitamin C mg/100g 46.5
Vitamin H (Biotin) µg/100g 10.2
Sắt (Fe) mg/100g 2.24
Calci (Ca) mg/100g 295
Phospho (P) mg/100g 183
Magnesi (Mg) mg/100g 22.5
Natri (Na) mg/100g 127
Chloride mg/100g 256
Kali (K) mg/100g 300
Mangan (Mn) µg/100g 60.4
Iod µg/100g 45.5
Selen (Se) µg/100g 6.67
Đồng (Cu) µg/100g 170
Kẽm (Zn) mg/100g 2.63
Choline mg/100g 31.3
Myo-Inositol mg/100g 21.4
L-carnitine mg/100g 5.53
Taurine mg/100g 15.5
DHA mg/100g 12
Lysine mg/100g 400
HMO µg/100g 65
FOS/Inulin g/100g 1.2
Sữa non  mg/100g 320

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “SPECAL GOLD 1 900g”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *